他的排名第一。
Tā de pái míng dì yī.
Xếp hạng của anh ấy là nhất.
His ranking is first.
“排名” (xếp hạng) vừa là động từ vừa là danh từ. Thứ hạng đứng ngay sau: “他 的 排名 第一”, “排名 第 三”. Danh từ: “世界 排名”, “排名 很 高”. Hay đi với kàoqián (xếp gần đầu) và kàohòu (xếp gần cuối).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.