Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 排名

排名

pái míng
Âm Hán-Việt: bài danh
HSK 3.0 cấp 6
xếp hạng
to rank (1st, 2nd etc)

Ví dụ câu

他的排名第一。

Tā de pái míng dì yī.

Xếp hạng của anh ấy là nhất.

His ranking is first.

Cách dùng từ này

“排名” (xếp hạng) vừa là động từ vừa là danh từ. Thứ hạng đứng ngay sau: “他 的 排名 第一”, “排名 第 三”. Danh từ: “世界 排名”, “排名 很 高”. Hay đi với kàoqián (xếp gần đầu) và kàohòu (xếp gần cuối).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →