他做这些事是为了沽名钓誉。
Tā zuò zhèxiē shì shì wèile gū míng diào yù.
Anh ấy làm những việc này để mưu cầu danh tiếng.
He does these things to seek fame.
沽名钓誉 viết sang phồn thể là 沽名釣譽 gū míng diào yù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.