Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 沽名钓誉

沽名钓誉

gū míng diào yù
Âm Hán-Việt: cô danh điếu dự
HSK 3.0 cấp 9
mưu cầu danh tiếng
to angle for fame (idiom)

Ví dụ câu

他做这些事是为了沽名钓誉。

Tā zuò zhèxiē shì shì wèile gū míng diào yù.

Anh ấy làm những việc này để mưu cầu danh tiếng.

He does these things to seek fame.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

沽名钓誉 viết sang phồn thể là 沽名釣譽 gū míng diào yù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →