这块手表很名贵。
Zhè kuài shǒubiǎo hěn míngguì.
Chiếc đồng hồ này rất quý giá.
This watch is very precious.
名贵 viết sang phồn thể là 名貴 míng guì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.