Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 名贵

名贵

míng guì
Âm Hán-Việt: danh quý
HSK 3.0 cấp 9
quý giá/nổi tiếng và đắt
famous and valuable

Ví dụ câu

这块手表很名贵。

Zhè kuài shǒubiǎo hěn míngguì.

Chiếc đồng hồ này rất quý giá.

This watch is very precious.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

名贵 viết sang phồn thể là 名貴 míng guì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →