Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 名著

名著

míng zhù
Âm Hán-Việt: danh trứ
HSK 3.0 cấp 9
tác phẩm nổi tiếng
masterpiece

Ví dụ câu

《红楼梦》是一部中国名著。

《Hónglóumèng》 shì yí bù Zhōngguó míngzhù.

《Hồng Lâu Mộng》 là một tác phẩm nổi tiếng của Trung Quốc.

Dream of the Red Chamber is a famous Chinese literary work.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →