他的生活发生了很大改变。
Tā de shēnghuó fāshēng le hěn dà gǎibiàn.
Cuộc sống của anh ấy đã thay đổi rất nhiều.
His life has changed a great deal.
"改变" (thay đổi, làm cho khác đi) là động từ, tân ngữ thường là điều trừu tượng: "改变 主意" (đổi ý), "改变 生活", "改变 计划". Cũng làm danh từ: "发生 了 很 大 改变" (đã có thay đổi lớn). Khác "变化" (sự biến đổi, thường tự xảy ra) và "变成" (biến thành, phải có kết quả theo sau).
改变 viết sang phồn thể là 改變 gǎi biàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.