Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 改革开放

改革开放

gǎi gé kāi fàng
Âm Hán-Việt: cải cách khai phóng
HSK 3.0 cấp 7
cải cách mở cửa
to reform and open to the outside world

Ví dụ câu

改革开放以后,他的家乡发生了很大变化。

Gǎigé kāifàng yǐhòu, tā de jiāxiāng fāshēng le hěn dà biànhuà.

Sau cải cách mở cửa, quê hương anh ấy đã thay đổi rất nhiều.

Since the reform and opening-up, his hometown has changed a lot.

Cách dùng từ này

“改革开放” (cải cách mở cửa) là danh từ riêng, chỉ công cuộc cải cách kinh tế trong nước và mở cửa với thế giới của Trung Quốc, bắt đầu từ cuối năm 1978. Hay gặp trong cụm chỉ mốc thời gian “改革开放 以来” (từ khi cải cách mở cửa đến nay). Là một cụm cố định, không tách ra dùng như hai động từ riêng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

改革开放 viết sang phồn thể là 改革開放 gǎi gé kāi fàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →