Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 住处

住处

zhù chù
Âm Hán-Việt: trú xứ
HSK 3.0 cấp 7
chỗ ở/nơi ở
residence

Ví dụ câu

我的住处离公司很近。

Wǒ de zhù chù lí gōngsī hěn jìn.

Chỗ ở của tôi rất gần công ty.

My residence is very close to the company.

Cách dùng từ này

“住处” (chỗ ở) là danh từ, chỉ nơi một người đang ở, có thể là nhà riêng, phòng thuê hay khách sạn: “我 的 住处 离 公司 很 近”, “找 住处”, “安排 住处”. Khác “住址” (địa chỉ nhà): “住址” là dòng địa chỉ ghi trên giấy tờ, còn “住处” là bản thân chỗ ở. Lời nói hằng ngày cũng hay nói “住 的 地方”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

住处 viết sang phồn thể là 住處 zhù chù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →