Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 尝

尝

cháng
Âm Hán-Việt: thường
HSK 3.0 cấp 3
nếm, thử
to taste

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 尝 có 2 dạng phồn thể, dùng tuỳ nghĩa: 嚐 · 嘗.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ nếm, ăn thử, hay lặp lại thành 尝尝 (nếm thử) cho nhẹ nhàng. Từ ghép: 品尝 (thưởng thức), 尝试 (thử, thử nghiệm). 尝试 dùng cho việc thử làm điều mới, không còn nghĩa nếm.

Ví dụ câu

你尝尝这个菜。

Nǐ cháng cháng zhège cài.

Bạn nếm thử món này.

Taste this dish.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「尝」