Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 尝 có 2 dạng phồn thể, dùng tuỳ nghĩa: 嚐 · 嘗.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Động từ nếm, ăn thử, hay lặp lại thành 尝尝 (nếm thử) cho nhẹ nhàng. Từ ghép: 品尝 (thưởng thức), 尝试 (thử, thử nghiệm). 尝试 dùng cho việc thử làm điều mới, không còn nghĩa nếm.
你尝尝这个菜。
Nǐ cháng cháng zhège cài.
Bạn nếm thử món này.
Taste this dish.