Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 推测

推测

tuī cè
Âm Hán-Việt: suy trắc
HSK 3.0 cấp 6
suy đoán/phỏng đoán
speculation

Ví dụ câu

我推测他会迟到。

Wǒ tuīcè tā huì chídào.

Tôi đoán anh ấy sẽ đến muộn.

I speculate that he will be late.

Cách dùng từ này

“推测” (suy đoán) là động từ, tân ngữ thường là cả một mệnh đề: “我 推测 他 会 迟到”. Cũng làm danh từ: “这 只 是 推测”. Khác “猜”: “推测” là đoán có căn cứ, suy ra từ dấu hiệu, sắc thái trang trọng hơn; “猜” là đoán nói chung trong khẩu ngữ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

推测 viết sang phồn thể là 推測 tuī cè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →