医生监测他的心跳。
Yīshēng jiāncè tā de xīntiào.
Bác sĩ theo dõi nhịp tim của anh ấy.
The doctor monitors his heartbeat.
"监测" (theo dõi, đo đạc liên tục) là động từ, dùng khi theo dõi số liệu bằng thiết bị hoặc phương pháp khoa học: "监测 心跳" (theo dõi nhịp tim), "监测 空气 质量". Khác "监督" (giám sát): "监督" là trông chừng hành vi con người, còn "监测" là đo và theo dõi các chỉ số.
监测 viết sang phồn thể là 監測 jiān cè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.