两棵树间隔三米。
Liǎng kē shù jiàngé sān mǐ.
Khoảng cách giữa hai cây là ba mét.
The distance between the two trees is three meters.
“间隔” (cách nhau; khoảng cách) là động từ kiêm danh từ, đọc jiàngé. Làm động từ, theo sau là khoảng cách hoặc thời gian: liǎng kē shù jiàngé sān mǐ (hai cây cách nhau ba mét). Làm danh từ chỉ khoảng cách giữa hai vật hoặc khoảng thời gian giữa hai lần: “时间 间隔”.
间隔 viết sang phồn thể là 間隔 jiàn gé.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.