Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 其间

其间

qí jiān
Âm Hán-Việt: kì gian
HSK 3.0 cấp 6
trong khoảng thời gian đó
in between

Ví dụ câu

他在北京住了三年,其间学了很多。

Tā zài Běijīng zhù le sān nián, qíjiān xué le hěnduō.

Anh ấy ở Bắc Kinh ba năm, trong thời gian đó học được nhiều.

He lived in Beijing for three years, during which he learned a lot.

Cách dùng từ này

"其间" (trong khoảng thời gian đó) là danh từ văn viết, thay cho khoảng thời gian vừa nhắc: "他 在 北京 住 了 三 年, 其间 学 了 很 多". Khác "其中" (trong số đó) chỉ phạm vi, số lượng, không chỉ thời gian.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

其间 viết sang phồn thể là 其間 qí jiān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →