他瞬间就消失了。
Tā shùnjiān jiù xiāoshī le.
Anh ấy biến mất trong tích tắc.
He disappeared in an instant.
"瞬间" (chớp mắt, khoảnh khắc) là danh từ chỉ thời gian cực ngắn. Có thể đứng trước động từ làm trạng ngữ: "他 瞬间 就 消失了" (anh ấy biến mất trong chớp mắt), hoặc làm tân ngữ: "美好 的 瞬间" (khoảnh khắc đẹp). Sắc thái văn viết hơn "一下子".
瞬间 viết sang phồn thể là 瞬間 shùn jiān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.