他是一名间谍。
Tā shì yì míng jiàndié.
Anh ta là một gián điệp.
He is a spy.
“间谍” (gián điệp) là danh từ, chỉ người bí mật thu thập tin tức cho bên khác; lượng từ “名” hoặc “个”: “他 是 一 名 间谍”. Hay gặp trong “间谍 电影”, “间谍 活动”. Chữ “间” ở đây đọc thanh 4 “jiàn”.
间谍 viết sang phồn thể là 間諜 jiàn dié.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.