与其在家,不如出去走走。
Yǔqí zài jiā, bùrú chūqù zǒuzǒu.
Thà ra ngoài đi dạo còn hơn ở nhà.
Rather than staying home, it's better to go out for a walk.
“与其” là liên từ trong khuôn “与其 A 不如 B” (thà B còn hơn A, A không bằng B). Lựa chọn được chọn nằm SAU “不如”: “与其 在家 不如 出去 走走” = thà ra ngoài đi dạo còn hơn ở nhà. Cũng gặp “与其 A 宁可 B”. Dễ dịch ngược thứ tự, cần chú ý.
与其 viết sang phồn thể là 與其 yǔ qí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.