我只吃了一个苹果,其余的都给你。
Wǒ zhǐ chīle yí gè píngguǒ, qíyú de dōu gěi nǐ.
Tôi chỉ ăn một quả táo, còn lại đều cho bạn.
I only ate one apple, the rest are all for you.
đại từ, chỉ phần còn lại, những thứ khác; thường đứng sau danh từ đã nêu ("一个苹果, 其余的"). Thường đi kèm với "的" để làm tính từ cho danh từ tiếp theo. Người Việt thường nhầm "其余" với "其他" (khác) nhưng "其余" nhấn mạnh phần còn lại của một tập hợp đã đề cập.
其余 viết sang phồn thể là 其餘 qí yú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.