他现在还是单身。
Tā xiànzài háishì dānshēn.
Anh ấy hiện vẫn độc thân.
He is still single.
“单身” (độc thân) là từ chỉ trạng thái chưa có vợ chồng hoặc người yêu; hay làm vị ngữ, như “他 现在 还是 单身” (anh ấy hiện vẫn độc thân), hoặc làm định ngữ, như người độc thân, căn hộ cho người độc thân. Khác “单独” (một mình, riêng lẻ) nói cách làm việc, không nói tình trạng hôn nhân.
单身 viết sang phồn thể là 單身 dān shēn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.