Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 孤单

孤单

gū dān
Âm Hán-Việt: cô đơn
HSK 3.0 cấp 7
cô đơn
lone

Ví dụ câu

他一个人很孤单。

Tā yí gè rén hěn gūdān.

Một mình anh ấy rất cô đơn.

He is very lonely alone.

Cách dùng từ này

“孤单” là tính từ, nghĩa là lẻ loi, một mình không có ai bên cạnh. Hay đứng sau trạng từ chỉ mức độ: “很 孤单”, “有点 孤单”, “他 一个人 很 孤单”. Gần nghĩa với “孤独”, nhưng “孤单” nhấn cảnh một mình, còn “孤独” nhấn cảm giác cô độc trong lòng, nặng và sâu hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

孤单 viết sang phồn thể là 孤單 gū dān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →