Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 石油

石油

shí yóu
Âm Hán-Việt: thạch du
HSK 3.0 cấp 6
dầu mỏ
oil

Ví dụ câu

石油是一种能源。

Shíyóu shì yì zhǒng néngyuán.

Dầu mỏ là một loại năng lượng.

Petroleum is a kind of energy.

Cách dùng từ này

"石油" (dầu mỏ) là danh từ chỉ nguyên liệu, không đếm bằng "个"; đo bằng "桶" (thùng) hoặc "吨" (tấn). Hay gặp trong "石油 价格" (giá dầu), "开采 石油" (khai thác dầu mỏ). Xăng đổ cho xe là "汽油", không gọi là "石油".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →