Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 火柴

火柴

huǒ chái
Âm Hán-Việt: hoả sài
HSK 3.0 cấp 6
que diêm
match (for lighting fire)

Ví dụ câu

他用火柴点灯。

Tā yòng huǒchái diǎn dēng.

Anh ấy dùng que diêm để thắp đèn.

He uses a match to light the lamp.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →