Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 火灾

火灾

huǒ zāi
Âm Hán-Việt: hoả tai
HSK 3.0 cấp 6
hỏa hoạn, đám cháy
fire disaster, conflagration

Ví dụ câu

昨天发生了一场火灾。

Zuótiān fāshēng le yì chǎng huǒzāi.

Hôm qua đã xảy ra một vụ hỏa hoạn.

A fire broke out yesterday.

Cách dùng từ này

"火灾" (hỏa hoạn) là danh từ, lượng từ "场" hoặc "次", hay đi với "发生": "发生了 一场 火灾" (xảy ra một vụ hỏa hoạn). Cũng gặp trong "防止 火灾". Chữ "灾" (tai họa) còn gặp trong "灾难", "灾区".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

火灾 viết sang phồn thể là 火災 huǒ zāi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →