那个地区受灾了。
Nàge dìqū shòuzāi le.
Khu vực đó bị thiên tai.
That area was hit by a disaster.
"受灾" (bị thiên tai, gặp thảm hoạ) là động từ, không mang tân ngữ; chủ ngữ là vùng đất, người dân: "那个 地区 受灾了". Hay làm định ngữ: "受灾 地区" (vùng bị thiên tai), "受灾 群众". Nói nguyên nhân thì dùng "因": "因 洪水 受灾". Từ liên quan: "灾区" (vùng thiên tai).
受灾 viết sang phồn thể là 受災 shòu zāi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.