地震是一种自然灾害。
Dìzhèn shì yì zhǒng zìrán zāihài.
Động đất là một loại thiên tai.
Earthquake is a natural disaster.
"灾害" (thiên tai, tai họa) là danh từ chỉ loại tai họa gây thiệt hại như lũ lụt, động đất, hạn hán: "自然灾害" (thiên tai). Cũng đi với "发生", "预防", "减少". So với "灾难" (thảm họa): "灾害" gọi tên loại hiện tượng, còn "灾难" nhấn hậu quả đau thương, nặng nề.
灾害 viết sang phồn thể là 災害 zāi hài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.