Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 火锅

火锅

huǒ guō
Âm Hán-Việt: hoả oa
HSK 3.0 cấp 5
lẩu/nồi lẩu
hotpot

Ví dụ câu

我们吃火锅。

Wǒmen chī huǒguō.

Chúng tôi ăn lẩu.

We eat hot pot.

Cách dùng từ này

"火锅" (lẩu, nồi lẩu) là danh từ. Hay đi sau động từ "吃": "吃 火锅" (ăn lẩu), "去 吃 火锅" (đi ăn lẩu). Đứng trước danh từ khác để chỉ loại: "火锅 店" (quán lẩu). Lượng từ thường dùng là "顿" khi nói một bữa lẩu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

火锅 viết sang phồn thể là 火鍋 huǒ guō.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →