我们吃火锅。
Wǒmen chī huǒguō.
Chúng tôi ăn lẩu.
We eat hot pot.
"火锅" (lẩu, nồi lẩu) là danh từ. Hay đi sau động từ "吃": "吃 火锅" (ăn lẩu), "去 吃 火锅" (đi ăn lẩu). Đứng trước danh từ khác để chỉ loại: "火锅 店" (quán lẩu). Lượng từ thường dùng là "顿" khi nói một bữa lẩu.
火锅 viết sang phồn thể là 火鍋 huǒ guō.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.