Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 医药

医药

yī yào
Âm Hán-Việt: y dược
HSK 3.0 cấp 6
y dược, thuốc men
medicament, medicine, curative, medication, remedy, physic

Ví dụ câu

他学医药专业。

Tā xué yīyào zhuānyè.

Anh ấy học chuyên ngành y dược.

He studies medicine and pharmacy.

Cách dùng từ này

"医药" (y dược) là danh từ chỉ chung ngành y và thuốc men, hay làm định ngữ đứng trước danh từ khác: "医药 专业" (ngành y dược), "医药 公司", "医药 费" (tiền thuốc men, viện phí). Phân biệt với "医学" (y học, ngành khoa học chữa bệnh) và "药品" (thuốc, sản phẩm cụ thể).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

医药 viết sang phồn thể là 醫藥 yī yào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →