Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 医学

医学

yī xué
Âm Hán-Việt: y học
HSK 3.0 cấp 5
y học, y khoa
medicine, practice of medicine, medical science, leechcraft, physic, iatrology, medical

Ví dụ câu

他在医学领域有很深的造诣。

Tā zài yīxué lǐngyù yǒu hěn shēn de zàoyì.

Anh ấy có thành tựu sâu sắc trong lĩnh vực y học.

He has deep achievements in the medical field.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

医学 viết sang phồn thể là 醫學 yī xué.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →