数学是一门学科。
Shùxué shì yì mén xuékē.
Toán học là một môn học.
Mathematics is a subject.
"学科" (môn học, ngành học) là danh từ, lượng từ "门": "一门学科". Chỉ một ngành tri thức hoặc một môn trong nhà trường như toán, lý, hóa: "基础 学科", "各个 学科". Sắc thái học thuật; nói môn học ở trường hằng ngày thì người ta hay dùng "课" hoặc "科目".
学科 viết sang phồn thể là 學科 xué kē.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.