Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 学科

学科

xué kē
Âm Hán-Việt: học khoa
HSK 3.0 cấp 5
môn học, lĩnh vực học thuật
subject, discipline, field of study

Ví dụ câu

数学是一门学科。

Shùxué shì yì mén xuékē.

Toán học là một môn học.

Mathematics is a subject.

Cách dùng từ này

"学科" (môn học, ngành học) là danh từ, lượng từ "门": "一门学科". Chỉ một ngành tri thức hoặc một môn trong nhà trường như toán, lý, hóa: "基础 学科", "各个 学科". Sắc thái học thuật; nói môn học ở trường hằng ngày thì người ta hay dùng "课" hoặc "科目".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

学科 viết sang phồn thể là 學科 xué kē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →