Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 学年

学年

xué nián
Âm Hán-Việt: học niên
HSK 3.0 cấp 5
năm học
school/academic year

Ví dụ câu

新学年从九月开始。

Xīn xuénián cóng jiǔyuè kāishǐ.

Năm học mới bắt đầu từ tháng chín.

The new school year starts in September.

Cách dùng từ này

"学年" (năm học) là danh từ, hay gặp trong "新 学年" (năm học mới), "这个 学年". Cặp dễ nhầm là "学期" (học kỳ): một "学年" thường gồm hai "学期". Còn "年级" là khối lớp (lớp mấy), không phải năm học.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

学年 viết sang phồn thể là 學年 xué nián.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →