她喜欢读中国文学作品。
Tā xǐhuan dú Zhōngguó wénxué zuòpǐn.
Cô ấy thích đọc các tác phẩm văn học Trung Quốc.
She likes reading Chinese literary works.
"文学" là danh từ, nghĩa là "văn học". Thường đứng sau danh từ chỉ quốc gia hoặc thể loại, ví dụ "中国文学". Người học thường nhầm với "文化", nhưng "文学" chỉ các tác phẩm nghệ thuật viết.
文学 viết sang phồn thể là 文學 wén xué.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.