这首歌曲很好听。
Zhè shǒu gēqǔ hěn hǎotīng.
Bài hát này rất hay.
This song is very pleasant to listen to.
"歌曲" (ca khúc, bài hát) là danh từ, văn viết hơn "歌"; lượng từ "首": "一 首 歌曲". Hay gặp "流行 歌曲" (nhạc thịnh hành, nhạc pop). Nói thường ngày thì dùng "歌": "唱 歌", "这 首 歌 很 好听".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.