Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 书法

书法

shū fǎ
Âm Hán-Việt: thư pháp
HSK 3.0 cấp 5
thư pháp, thư họa
calligraphy

Ví dụ câu

书法是中国传统艺术的重要组成部分。

Shūfǎ shì Zhōngguó chuántǒng yìshù de zhòngyào zǔchéng bùfèn.

Thư pháp là phần quan trọng của nghệ thuật truyền thống Trung Quốc.

Calligraphy is an important component of traditional Chinese art.

Cách dùng từ này

"书法" (thư pháp) là danh từ, chỉ nghệ thuật viết chữ, nhất là bằng bút lông: "练 书法" (luyện thư pháp), "学 书法", "书法 作品" (tác phẩm thư pháp). Người viết thư pháp giỏi gọi là shūfǎjiā.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

书法 viết sang phồn thể là 書法 shū fǎ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →