Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 书架

书架

shū jià
Âm Hán-Việt: thư giá
HSK 3.0 cấp 5
kệ sách
bookshelf

Ví dụ câu

书在书架上。

Shū zài shūjià shàng.

Sách ở trên kệ sách.

The book is on the bookshelf.

Cách dùng từ này

"书架" (kệ sách) là danh từ, thường đứng sau giới từ "在" để chỉ vị trí, như "在书架上". Thường đi kèm với danh từ "书" (sách) hoặc các động từ như "放" (đặt). Người học thường nhầm "书架" với "书柜" (tủ sách).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

书架 viết sang phồn thể là 書架 shū jià.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →