她的秘书工作很忙。
Tā de mìshū gōngzuò hěn máng.
Công việc thư ký của cô ấy rất bận.
Her secretary job is very busy.
Danh từ, nghĩa là thư ký, người giúp lãnh đạo xử lý giấy tờ, lịch làm việc. Hay gặp: 当 秘书 (làm thư ký), 总经理 的 秘书, 秘书 工作. Gần nghĩa với 助理; 助理 dùng rộng hơn, còn 秘书 thiên về việc văn phòng, giấy tờ.
秘书 viết sang phồn thể là 秘書 mì shū.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.