Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 神秘

神秘

shén mì
Âm Hán-Việt: thần bí
HSK 3.0 cấp 5
bí ẩn
mysterious

Ví dụ câu

这件事很神秘。

Zhè jiàn shì hěn shénmì.

Chuyện này rất bí ẩn.

This matter is very mysterious.

Cách dùng từ này

"神秘" (bí ẩn, huyền bí) là tính từ. Hay đứng trước danh từ với "的": "神秘 的 地方", "神秘 的 人", hoặc làm vị ngữ: "他 很 神秘". Khác với "秘密" (bí mật) là danh từ chỉ điều được giấu kín.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →