Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 神话

神话

shén huà
Âm Hán-Việt: thần thoại
HSK 3.0 cấp 5
thần thoại
legend

Ví dụ câu

中国神话故事反映了古人的世界观。

Zhōngguó shénhuà gùshi fǎnyìng le gǔrén de shìjiè guān.

Truyện thần thoại Trung Quốc phản ánh thế giới quan của người xưa.

Chinese mythological stories reflect the worldview of ancient people.

Cách dùng từ này

"神话" (thần thoại) là danh từ, chỉ truyện về thần tiên, thời xa xưa. Hay gặp: "神话 故事" (truyện thần thoại), "古代 神话". Nghĩa bóng chỉ chuyện hoang đường hoặc kỳ tích tưởng không thể có: "创造 神话".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

神话 viết sang phồn thể là 神話 shén huà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →