Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 精神

精神

jīng shén
Âm Hán-Việt: tinh thần
HSK 3.0 cấp 5
tinh thần
spirit

Ví dụ câu

运动员的拼搏精神值得学习。

Yùndòngyuán de pīnbó jīngshén zhídé xuéxí.

Tinh thần thi đấu của vận động viên đáng học hỏi.

The athlete's fighting spirit is worth learning.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →