我没有精力做这么多事。
Wǒ méiyǒu jīnglì zuò zhème duō shì.
Tôi không đủ sức lực để làm nhiều việc như vậy.
I do not have the energy to do so many things.
“精力” (sức lực, tinh lực) là danh từ chỉ sức để làm việc, học tập. Hay gặp: “精力 充沛” (tràn đầy sức lực), “花 精力”, “把 精力 放在 … 上” (dồn sức vào…), “没有 精力”. Khác “精神”: “精神 很 好” là tỉnh táo, phấn chấn; “精力” là lượng sức có thể bỏ ra.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.