他听得出神。
Tā tīng de chūshén.
Anh ấy nghe đến mê mẩn.
He listened spellbound.
“出神” (đờ người, mê mẩn) là động từ, tả trạng thái chăm chú tới mức quên cả xung quanh. Hay làm bổ ngữ sau “得”: “听 得 出神” (nghe say sưa), “看 得 出神” (nhìn mê mải); hoặc đứng sau động từ khác, như nhìn ra cửa sổ mà đờ người. Gần nghĩa “发呆” (ngẩn người), nhưng “出神” thường do bị cuốn hút, còn “发呆” là ngẩn ra không nghĩ gì.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.