昨天的电影很精彩。
Zuótiān de diànyǐng hěn jīngcǎi.
Bộ phim hôm qua rất hay.
Yesterday's movie was wonderful.
“精彩” (đặc sắc, hay) là tính từ, dùng cho phim, biểu diễn, trận đấu, bài nói: làm vị ngữ “很精彩” hoặc định ngữ “精彩 的 表演” (màn biểu diễn đặc sắc). Không dùng “精彩” để khen người đẹp hay món ăn ngon.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.