他在书桌上写字。
Tā zài shūzhuō shàng xiě zì.
Anh ấy viết chữ trên bàn học.
He writes on the desk.
"书桌" (bàn học, bàn viết) là danh từ, lượng từ "张": "一 张 书桌". Hay đi với "上", "前": "在 书桌 上 写字", "坐 在 书桌 前". Bàn nói chung là "桌子".
书桌 viết sang phồn thể là 書桌 shū zhuō.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.