Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 法院

法院

fǎ yuàn
Âm Hán-Việt: pháp viện
HSK 3.0 cấp 5
tòa án
court of law

Ví dụ câu

他去法院办事。

Tā qù fǎyuàn bànshì.

Anh ấy đi tòa án để giải quyết công việc.

He goes to the court to handle matters.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →