Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 诗人

诗人

shī rén
Âm Hán-Việt: thi nhân
HSK 3.0 cấp 5
nhà thơ, thi sĩ
muse, rhymist, swan, lark, Parnassus, Maker, minstrel, harmonist, metrist, maker, bulbul, songster

Ví dụ câu

李白是著名的诗人。

Lǐ Bái shì zhùmíng de shīrén.

Lý Bạch là nhà thơ nổi tiếng.

Li Bai is a famous poet.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

诗人 viết sang phồn thể là 詩人 shī rén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →