Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 医疗

医疗

yī liáo
Âm Hán-Việt: y liệu
HSK 3.0 cấp 5
y tế, chữa bệnh
treat, cure

Ví dụ câu

提高医疗水平是政府的目标。

Tígāo yīliáo shuǐpíng shì zhèngfǔ de mùbiāo.

Nâng cao trình độ y tế là mục tiêu của chính phủ.

Improving medical standards is the government's goal.

Cách dùng từ này

"医疗" (y tế, chữa bệnh) là danh từ, chủ yếu làm định ngữ đứng trước danh từ khác: "医疗 水平", "医疗 条件", "医疗 保险", "医疗 费用". Ít khi đứng một mình làm tân ngữ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

医疗 viết sang phồn thể là 醫療 yī liáo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →