医生正在对他进行治疗。
Yīshēng zhèngzài duì tā jìnxíng zhìliáo.
Bác sĩ đang tiến hành điều trị cho anh ấy.
The doctor is giving him treatment.
"治疗" (điều trị) là động từ, trang trọng hơn "治": "治疗 疾病"; cũng làm tân ngữ của "进行", "接受": "接受 治疗" (được điều trị). Khẩu ngữ hay nói "治病", "看病".
治疗 viết sang phồn thể là 治療 zhì liáo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.