Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 三明治

三明治

sān míng zhì
Âm Hán-Việt: tam minh trị
HSK 3.0 cấp 6
bánh sandwich
sandwich (loanword)

Ví dụ câu

我早上吃了一个三明治。

Wǒ zǎoshang chī le yí gè sānmíngzhì.

Sáng nay tôi ăn một cái bánh sandwich.

I ate a sandwich this morning.

Cách dùng từ này

“三明治” (bánh sandwich) là danh từ, đọc phỏng theo âm tiếng Anh sandwich nên không đoán nghĩa từ từng chữ được. Lượng từ thường dùng là “个” hoặc “块”, hay đi với “吃”, “做”, “买”: “早上 吃了 一个 三明治”. Thường gặp khi nói về “早餐” (bữa sáng).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →