工人们用了炸药来开山。
Gōngrénmen yòng le zhàyào lái kāishān.
Các công nhân đã dùng thuốc nổ để mở núi.
The workers used explosives to blast the mountain.
"炸药" là danh từ, nghĩa "thuốc nổ"; thường đứng sau các động từ chỉ hành động như "使用" (sử dụng), "制造" (tạo ra). Thường đi kèm với các từ chỉ mục đích như "开山" (đào núi). Người học dễ nhầm "炸药" với "炸弹" (bom).
炸药 viết sang phồn thể là 炸藥 zhà yào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.