那里发生了一次爆炸。
Nàlǐ fāshēng le yí cì bàozhà.
Ở đó đã xảy ra một vụ nổ.
An explosion occurred there.
"爆炸" (nổ, vụ nổ) vừa là động từ vừa là danh từ: "发生了 一次 爆炸" (đã xảy ra một vụ nổ). Lượng từ "次" hoặc "场". Nghĩa bóng có trong "信息 爆炸" (bùng nổ thông tin). Phân biệt với "爆发": dịch bệnh, cơn giận bùng phát thì dùng "爆发".