Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 轰炸

轰炸

hōng zhà
Âm Hán-Việt: hoanh tạc
HSK 3.0 cấp 7
ném bom/tấn công
to bomb

Ví dụ câu

敌人轰炸了城市。

Dírén hōngzhà le chéngshì.

Kẻ thù đã ném bom thành phố.

The enemy bombed the city.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

轰炸 viết sang phồn thể là 轟炸 hōng zhà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →