Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 轰动

轰动

hōng dòng
Âm Hán-Việt: hoanh động
HSK 3.0 cấp 7
gây tiếng vang
to cause a sensation

Ví dụ câu

这个消息轰动了全国。

Zhège xiāoxi hōngdòng le quánguó.

Tin tức này đã gây chấn động cả nước.

This news caused a sensation nationwide.

Cách dùng từ này

“轰动” (gây chấn động, gây xôn xao) là động từ, có thể mang tân ngữ chỉ phạm vi: “轰动 全国”, “轰动 一时”. Hay làm tân ngữ trong “引起 轰动” (gây tiếng vang). Tin tốt hay xấu đều được, miễn là nhiều người bàn tán.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

轰动 viết sang phồn thể là 轟動 hōng dòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →