Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 中药

中药

zhōng yào
Âm Hán-Việt: trung dược
HSK 3.0 cấp 5
thuốc Đông y, y học cổ truyền
trad. Ch. medicine

Ví dụ câu

他生病了,在喝中药。

Tā shēngbìng le, zài hē zhōngyào.

Anh ấy bị ốm, đang uống thuốc Đông y.

He is sick and taking Chinese medicine.

Cách dùng từ này

"中药" (thuốc Đông y, thuốc bắc) là danh từ. Thuốc sắc thì dùng động từ "喝": "喝 中药"; thuốc viên dùng "吃". Bác sĩ kê đơn là "开 中药". Thuốc tây gọi là xīyào. Nền y học là "中医".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

中药 viết sang phồn thể là 中藥 zhōng yào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →